Từ: bính, bỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bính, bỉ:

鞞 bính, bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: bính,bỉ

bính, bỉ [bính, bỉ]

U+979E, tổng 17 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3, bi3, pi2;
Việt bính: bei2 bing2 pei4;

bính, bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 鞞

(Danh) Bính bổng vàng, ngọc nạm trên gươm đao.Một âm là bỉ.

(Danh)
Tên huyện đặt ra thời nhà Hán, Ngưu Bỉ , nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên.

Nghĩa của 鞞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: BÍNH
bao dao; bao đựng dao。刀鞘。

Chữ gần giống với 鞞:

, , , , , , , , , , , , , , 𩋘,

Chữ gần giống 鞞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞞 Tự hình chữ 鞞 Tự hình chữ 鞞 Tự hình chữ 鞞

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉ

bỉ:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bỉ:khang bỉ (lúa lép)
bỉ:khang bỉ (lúa lép)
bỉ:thô bỉ
bính, bỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bính, bỉ Tìm thêm nội dung cho: bính, bỉ